VIETNAM

The Nguyen Phuoc Dynasty

GENEALOGY

continued from the previous page.
Copyright© Christopher Buyers
1780 - 1820 H.M. [Nguyễn-Phúc Anh] Gia Long [Thế Tổ Cao Hoàng Đế], Emperor of Vietnam. b. at Gia-mieu, Tong-son, Thanh-hoa province, 8th February 1762, as Nguyễn-Phúc Chuong, third son of H.H. Prince Nguyễn-Phúc Côn [Hưng Tổ Hiếu Kương Hoàng Đế], by his wife, H.M. Empress Hưng Tổ Hiếu Khang Nguyễn Thị Hoàn, educ. privately. Received the name of Ánh in 1766. Assumed power under the title of Đại Nguyễn Sóai Nhiếp Quốc Chánh (Generalissimo and Regent in charge of the Affairs of State) in 1778. Assumed the title of Vương after his military victories in Cochin-China, 1779. Proclaimed as Đại Việt Quốc Nguyễn Chúa Vịnh Trấn Chi Bửu, 5th February 1780. Fled to Siam after his defeat by the Trun in 1785. Reconquered the Southern provinces with the help of the Siamese, the French and the Portuguese, 1787. Vanquished the Tay-Son and became master of Cochin-China and Tonkin, taking Saigon in 1788. Reconquered Huế, 12th June 1801. Defeated the Trinh, conqured Hànội and proclaimed as Emperor with the title of Đại Việt Hoàng Đế and the era name of Gia Long, 31st May 1802. Crowned at Huế, December 1802. Altered the name of the state from Đại Việt Quốc to Việt Nam Quốc, with the sanction of the Emperor of China, 1804. Granted the posthumous title of Đạo Lập Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Đức Long Công Chí Nhân Đại Hiếu Cao Hoàng Đế 1820. m. (first) 1774, H.M. Empress Thừa Thiên Cao (Thừa Thiên Cao Hoàng Hậu) (b. 18th January 1762; d. at Huế, 4th February 1814, bur. Thiên Thụ Hữu, Định Môn, Hương Thủy, Thừa Thiên), styled Nguyên phi from 1778, Vương Hậu from 1796, and Hoàng-hậu from 1806, raised to the posthumous tite of Thừa Thiên Tá Thánh Hậu Đức Từ Nhân Giản Cung Tề Hiếu Dục Chính Thuận Nguyên Cao Hoàng Hậu 1820, and given the temple name in Thế Tổ 1822, née Tống Thị Lan, daughter of Tống Phúc Khuông, Qui Quốc Công, from Tống Sơn, in Thanh Hóa province. m. (second) 1774, H.M. Empress Dowager Thuận Thiên Thái (Thuận Thiên Thái Hoàng Thái Hậu) (b. 4th January 1769; d. at Huế, 6th November 1846; bur. Thiên Thụ, Định Môn, Hương Thủy, Thừa Thiên), styled Nhị phi from 1778, Hoàng Thái Hậu from 1821, Nhân Tuyên Từ Khánh Thái Hoàng-Thái-hậu from 1841, Thánh Mẫu Nhân Tuyên Từ Khánh Phúc Thọ Khang Ninh Thái Hoàng-Thái-hậu from 1843, raised to the posthumous title of Thuận Thiên Hưng Thánh Quang Dũ Hóa Cơ Nhân Tuyên Từ Khánh Đức Trạch Nguyên Công Cao Hoàng Hậu 1846, née Trânh Thị Ngọc Đung, daughter of Trần Hưng Đạt, Duke of Thọ (Thọ Quốc Công), from Văn Xá, Hương Trà, in Thừa Thiên province. m. (third) at Huế, 1802, H.H. Princess (Công chúa) Lê Thị Ngọc B́nh, Đức Phi (b. at Lam Sơn, Thoại Nguyên, Thanh Hóa, 22nd January 1785; d. at Huế, 10th October 1810, bur. Kim Long Mausoleum, Hương Trà, in Thừa Thiên province), styled Đức phi from 1802, previously styled Chính Cung Hoàng Hậu (Empress Chính Cung) 1799-1801, widow of the Tây Sơn Emperor Cành Thịnh [Nguyễn Quang Toản], and youngest daughter of the Emperor Lê Hiền Tông [Lê Duy Diêu], by his wife, Nguyễn Thị Huyền, Chiêu Nghi. m. (1) Lâm Thức, Chiêu Dung. m. (2) 1811, Nguyễn Thị Tần, Chiêu Dung (b. 31st October 1791; d. at Huế, 26th May 1837), styled Tả Cung Tần, and later prom to. Chiêu Dung, daughter of Cai cơ Nguyễn Cửu Tú, by his wife, Princess (Hoàng nử) Ngọc Xuyến, daughter of H.M. Nguyễn-Phúc Khoát, King of Annam [Thế Tông Hiếu Vơ Hoàng Đế]. m. (3) Phạm Thị Lộc, Chiêu Dung. m. (4) Cung Phi. m. (5) Nơi An Nghỉ̉. m. (6) Hoàng Thị Chức, Chiêu Dung. m. (7) Tốn Thị Thuận, Chiêu Dung. m. (8) before 1797, Dương Thị Sự, Tiệp Dư, a lady from Duy Xuyên, Điện Bàn, in Quảng Nam. m. (9) Dương Thị Dưỡng, Tiệp Dư. m. (10) Nguyễn Thị Điền, Chiêu Nghi. m. (11) Trịnh Thị Thanh, Mỹ Nhân. m. (12) Cái Thị Thu, Mỹ Nhân. m. (13) Nguyễn Thị Vĩnh, Mỹ Nhân. m. (14) Trần Thị Thể, Mỹ Nhân. m. (15) Trần Thị Hán, Tài Nhân. m. (16) Phan Thị Hạc, Tài Nhân. m. (17) Nguyễn Thị Uyên, Tài Nhân. m. (18) Đặng Thị Duyên, Tài Nhân. m. (19) Tống Thị Lâu, Tả Cung Tần. m. (20) Nguyễn Thị Thụy, Cung Tần. He d. at Huế, 25th January 1820 (bur. at the Thiên Thụ Mausoleum, Định Môn, Hương Thủy, in Thừa Thiên province), having had issue, eighteen sons and nineteen daughters:
Copyright© Christopher Buyers  
* He is usually, but incorrectly, styled "Prince Cuong De".
Copyright© Christopher Buyers 
continued on the next page.
Copyright© Christopher Buyers 
VIETNAM 1 VIETNAM 2 VIETNAM 3 VIETNAM 5
VIETNAM 6 VIETNAM 7 VIETNAM 8 VIETNAM 9
VIETNAM 10 ORDERS TITLES HOME
Copyright© Christopher Buyers 
I would be grateful to hear from anyone who may have changes, corrections or additions to contribute. Please contact me at:
Copyright© Christopher Buyers
CONTACT

Copyright© Christopher Buyers, January 2002 - July 2008


4dw.net



Free hosting Dreamwater Free Web Space - 4dw.net, space and traffic for all users
Áåñïëạ̀íûé ơîṇ̃èíă 4dw.net - ựî ́åṇ̃î è ̣đàôèê äëÿ âñåơ ïîëüçîâạ̀åëåé.  Ó íàñ đàḉåùà₫̣ñÿ ́íîæåṇ̃âî ñàẹ́îâ ôèđ́, äî́àøíèơ ṇ̃đàíèö è îíëàéí ́àăàçèíîâ